tháo gỡ

tháo gỡ

Hai kỹ sư đang tháo gỡ một bộ phận máy móc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cởi ra, gỡ ra: "tháo gỡ" chỉ hành động làm cho một vật không còn bị cột, buộc, hoặc kết nối với nhau nữa.
    • Giải quyết, khắc phục khó khăn: "tháo gỡ" còn được dùng với nghĩa bóng, chỉ việc tìm cách giải quyết một vấn đề nan giải, một tình huống bế tắc.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (cởi ra, gỡ ra):

    • Anh ấy đang tháo gỡ những sợi dây thừng buộc trên thuyền. (Anh ấy đang cởi các sợi dây thừng ra khỏi thuyền.)
    • ta tháo gỡ chiếc khăn quàng cổ để lau mồ hôi. ( ta gỡ khăn ra khỏi cổ để lau mồ hôi.)
  • Nghĩa bóng (giải quyết, khắc phục):

    • Chính phủ đang nỗ lực tháo gỡ những khó khăn về kinh tế. (Chính phủ đang cố gắng giải quyết các vấn đề kinh tế nan giải.)
    • Cần cuộc đối thoại để tháo gỡ bế tắc trong đàm phán. (Cần thảo luận để khắc phục tình trạng bế tắc trong đàm phán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tháo gỡ vướng mắc": giải quyết các trở ngại, khó khăn.

    • Dự án bị chậm tiến độ do chưa tháo gỡ được vướng mắc về thủ tục hành chính. (Dự án chậm chưa giải quyết được các trở ngại liên quan đến thủ tục.)
  • "tháo gỡ điểm nghẽn": khắc phục các nút thắt, yếu tố cản trở sự phát triển.

    • Đầu vào hạ tầng giao thông cách tháo gỡ điểm nghẽn cho nền kinh tế. (Đầu vào giao thông giúp khắc phục các yếu tố cản trở kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Gỡ (động từ): hành động làm cho vật không còn dính, mắc vào nhau; cũng dùng với nghĩa bóng.

    • Gỡ rối cho bạn. (Giải quyết khó khăn cho bạn.)
  • Tháo (động từ): hành động làm cho vật rời ra, không còn gắn kết.

    • Tháo ốc vít ra khỏi máy. (Làm cho ốc vít rời khỏi máy.)
  • Giải quyết (động từ): tìm cách làm cho vấn đề không còn tồn tạiđồng nghĩa với nghĩa bóng của "tháo gỡ".

    • Giải quyết khó khăn. (Làm cho khó khăn không còn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cởi: làm cho vật không còn bị buộc, cột.

    • Cởi dây giày. (Làm cho dây giày không còn buộc.)
  • Khắc phục: vượt qua khó khăn, hạn chế.

    • Khắc phục hậu quả. (Vượt qua các tác động xấu.)
Thành ngữ liên quan
  • Tháo gỡ bế tắc: giải quyết tình trạng không tiến triển, bị đình trệ.
    • Hai bên cần nhượng bộ để tháo gỡ bế tắc trong hội nghị. (Hai bên cần nhượng bộ để giải quyết tình trạng đình trệ trong hội nghị.)